Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề HSG lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 30-09-2010
Dung lượng: 29.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:13' 30-09-2010
Dung lượng: 29.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Họ tên: ..........................................phiếu kiểm tra chọn học sinh giỏi 4
Lớp : ........ Môn Toán( )
Đề ra :
Phần I:
Không trình bày bài giải, hãy viết kết quả đúng (gồm số và tên đơn vị) vào chỗ chấm hoặc ô trống:
Câu 1:
Viết chữ số vào ô trống của số 67 để được một số chia hết cho cả 3; 5 và 9.
Câu 2:
Một xe ô tô giờ đầu chạy được quảng đường, giờ thứ hai chạy được quảng đường. Hỏi sau hai giờ ô tô chạy được bao nhiêu phần của quảng đường?
Đáp số:
Câu 3:
Tổng giá trị của các chữ số 7 và 3 trong số 579836 là..........................................
Câu 4:
Tìm trung bình cộng của 3 số, biết số thứ nhất bằng 54. Số thứ hai gấp 4 lần số thứ nhất và số thứ 3 lớn hơn số thứ nhất 42 đơn vị.
Trung bình cộng của 3 số là:.............................................................................................
Câu 5:
Tổng hai số lẻ liên tiếp là 92. Tìm hai số đó?
Số lớn là:............................ Số bé là:.....................................
Câu 6: Dãy số tự nhiên liên tiếp từ 234 đến 768 có tất cả bao nhiêu số lẻ?
Đáp số:.............................
Câu 7: Đổi ra giây: 2phútphút = ................................................
Câu 8: Tìm x: 505 x (X - 694) =135340
X =................................................................
Câu 9: Hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
...........................................................................................................................
Câu 10: Một thửa ruộng trồng ngô, khoai, đỗ. Ngô trồng diên tích, khoai kém ngô diện tích. Hỏi đỗ chiếm mấy phần diện tích thửa ruộng?
Đỗ chiếm số phần diện tích của thửa ruộng là:..................................................................
Phần II:
Vẽ hình và trình bày đầy đủ bài giải:
Câu 11:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 118 mét. Nếu tăng chiều rộng thêm 7 mét và giảm chiều dài 7 mét thì được một hình chữ nhật mới có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật đã cho. Tìm diện tích mãnh vườn.
Bài giải:
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Lớp : ........ Môn Toán( )
Đề ra :
Phần I:
Không trình bày bài giải, hãy viết kết quả đúng (gồm số và tên đơn vị) vào chỗ chấm hoặc ô trống:
Câu 1:
Viết chữ số vào ô trống của số 67 để được một số chia hết cho cả 3; 5 và 9.
Câu 2:
Một xe ô tô giờ đầu chạy được quảng đường, giờ thứ hai chạy được quảng đường. Hỏi sau hai giờ ô tô chạy được bao nhiêu phần của quảng đường?
Đáp số:
Câu 3:
Tổng giá trị của các chữ số 7 và 3 trong số 579836 là..........................................
Câu 4:
Tìm trung bình cộng của 3 số, biết số thứ nhất bằng 54. Số thứ hai gấp 4 lần số thứ nhất và số thứ 3 lớn hơn số thứ nhất 42 đơn vị.
Trung bình cộng của 3 số là:.............................................................................................
Câu 5:
Tổng hai số lẻ liên tiếp là 92. Tìm hai số đó?
Số lớn là:............................ Số bé là:.....................................
Câu 6: Dãy số tự nhiên liên tiếp từ 234 đến 768 có tất cả bao nhiêu số lẻ?
Đáp số:.............................
Câu 7: Đổi ra giây: 2phútphút = ................................................
Câu 8: Tìm x: 505 x (X - 694) =135340
X =................................................................
Câu 9: Hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
...........................................................................................................................
Câu 10: Một thửa ruộng trồng ngô, khoai, đỗ. Ngô trồng diên tích, khoai kém ngô diện tích. Hỏi đỗ chiếm mấy phần diện tích thửa ruộng?
Đỗ chiếm số phần diện tích của thửa ruộng là:..................................................................
Phần II:
Vẽ hình và trình bày đầy đủ bài giải:
Câu 11:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 118 mét. Nếu tăng chiều rộng thêm 7 mét và giảm chiều dài 7 mét thì được một hình chữ nhật mới có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật đã cho. Tìm diện tích mãnh vườn.
Bài giải:
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 






Các ý kiến mới nhất